buy custom essays onlinebuy custom essays online

Công nghệ CPU Intel Core I ( Core I3 - Core I5 - Core I7)
canada goose langford canada goose factory shop canada goose mystique parka womens reviews woolrich outlet Microsoft Windows-produkter Key Finder Windows 7 canada goose doudoune pas cher canada goose jackets st johns
Home » Phần Cứng » Kiến thức phần cứng » Công nghệ CPU Intel Core I ( Core I3 – Core I5 – Core I7)

Công nghệ CPU Intel Core I ( Core I3 – Core I5 – Core I7)

 - Trong những năm gần đây, công nghệ phần cứng máy tính phát triển một cách nhanh chóng, đặc biệt là công nghệ CPU (bộ xử lý trung tâm) của máy tính. Intel là một trong những công ty sản xuất CPU hàng đầu thế giới với các dòng CPU từ 386, 486, 586, Pentium I, II, III cho đến Core 2 dual và Core I, những dòng CPU này được nhiều hãng sản xuất máy tính trên thế giới chọn làm CPU cho máy tính PC. Riêng dòng sản phẩm CPU core I, gồm core I3, I5 và I7 được Intel cải tiến với tốc độ xử lý nhanh và hiệu quả.

I / Giới thiệu

CPU được viết tắt từ cụm từ  Central Processing Unit (đơn vị xử lý trung tâm), với chức năng xử lý các công việc tính toán và điều khiển hoạt động của máy tính. CPU được coi là đầu não của máy tính.

  • Lich sử phát triển của CPU
 - Sự ra đời và phát triển của CPU từ năm 1971 cho đến nay với các tên gọi tương ứng với công nghệ và chiến lược phát triển kinh doanh của hãng Intel : CPU 4004, CPU 8088, CPU 80286, CPU 80386, CPU 80486, CPU 80586,….. Core i3, i5, i7. Tóm tắt qua sơ đồ mô tả :
II / Cấu tạo của CPU
- CPU được cấu tạo bởi nhiều bộ phận khác nhau và mỗi bộ phận có chức năng chuyên biệt gồm :

  1. Control Unit (CU): Điều khiển các hoạt động bên trong CPU.
  2. Đơn vị xử lý logic (ALU): Tính toán số nguyên và các phép toán logic (And, Or, Not, X-or).
  3. Đơn vị xử lý số học (FPU): Tính toán số thực.
  4. Bộ giải mã lệnh (IDU): Chuyển đổi các lệnh của chương trình thành các yêu cầu cụ thể.
  5. Bộ nhớ đệm (Cache): Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình xử lý.
  6. Thanh ghi (Register): Chứa thông tin trước và sau khi xử lý.
  7. Các bus vào – ra (I/O Bus): Hệ thống đường dẫn tín hiệu kết nối các thành phần của CPU với nhau và với bo mạch chủ (MB).
  • Phân loại CPU
 A / Phân loại theo kiến trúc thiết kế :
 - Core/Penryn: Conroe, Wolfdale, Kentsfield, Yorkfield
  • Kiến trúc Core có các cải tiến quan trọng như: Wide Dynamic Execution (khả năng mở rộng thực thi động).
  • Tính quản lý điện năng thông minh (Intelligent Power Capability).
  • Chia sẻ bộ nhớ đệm linh hoạt (Advanced Smart Cache): hai nhân shared cache L2, tăng dung lượng cache cho từng Core.
 - Sandy Bridge là tên mã của một bộ vi xử lý :
  • Đang được phát triển bởi Intel và dự kiến sẽ là kiến trúc tiếp nối Nehalem.
  • Được thiết kế dựa trên quy trình công nghệ 32nm từ Westmere (tên cũ là Nehalem-C) và áp dụng nó vào kiến trúc Sandy Bridge mới. Tên mã trước đây cho BXL này là Gesher.
 - Haswell là tên mã của một bộ vi xử lý :
  • Đang được phát triển bởi Intel và dự kiến sẽ là kiến trúc tiếp nối Sandy Bridge.
  • Được thiết kế dựa trên quy trình công nghệ 22nm và có kế hoạch tung ra dưới dạng sản phẩm thương mại vào năm 2012.
  • Sẽ là CPU đầu tiên của Intel đưa vào thực thi các lệnh FMA (Fused Multiply-Add).
B / Phân loại theo công nghệ chế tạo :
- Được chia làm nhiều công nghệ chế tạo từ  180nm cho đến ngày hôm nay là 22nm (sẽ ra đời vào tháng 12/2011)
Công nghệ chế tạo CPU
 III / Nhận biệt các ký hiệu trên CPU Core I
 - Trên ký hiệu của CPU Core I chúng ta thường thấy các mã sau đây :
  • Số 2 được khoanh tròn màu đỏ trên con CPU Core I3 này giúp chúng ta các định nó thuộc thế hệ 2 ( Sandy Bridge)
  • CPU Core I3 phía trên là CPU thuộc thế hệ đầu tiên . Chữ  ”M “ xác định CPU này thuộc dòng sản xuất cho các thiết bị di động : Laptop,…
  • Ý nghĩa của ký hiệu bằng chữ cái trong Core I
  • Ý nghĩa của ký hiệu bằng chữ cái trong một số dòng CPU
IV / Kiến trúc Mainboard qua các đời CPU
  •  Kiến trúc Mainboard dành cho CPU các đời CPU trước Core I
Sơ đồ cấu tạo Mainboard trước kia
  •  Kiến trúc MB dành cho CPU intel từ Core i3, i5, i7 : Đã được tích hợp bộ điều khiển RAM và card màn hình bên trong CPU.
 
Kiến trúc tổng quát hệ thống Lynnfield, Clarkdale và Kiến trúc tổng quát hệ thống Bloomfield
Sơ đồ cấu tạo của MB
  • Bảng thông số kỹ thuật của CPU core i3, i5, i7

V / Công nghệ của CPU thế hệ Core I

  • Hyper Threading Technology (HTT) : Là công nghệ siêu phân luồng cho phép giả lập thêm CPU luận lý trong cùng một CPU vật lý, giúp CPU có thể xử lý được nhiều thông tin hơn.

 

  • Multi Core (đa nhân) : Công nghệ chế tạo CPU có hai hay nhiều nhân, xử lý vật lý hoạt động song song với nhau, mỗi nhân đảm nhận những công việc riêng biệt nhau.

  • Intel® Turbo BoostLà công nghệ nâng hiệu suất máy tính lên thêm 20%, giúp hệ thống hoạt động nhanh hơn và kéo dài thời lượng pin, bằng cách tự động điều chỉnh xung nhịp của từng nhân độc lập cho phù hợp với nhu cầu xử lý.

 

VI / Đặc trưng và ứng dụng của Core I3,I5,I7

1. Core I3

  • Cho PC
 -  Kiến trúc Clarkdale – nền tảng 32 nm.

- Dựa trên Westmere.

- Tất cả các tập lệnh hỗ trợ : MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), Intel VT-x , Hyper-Threading , Smart Cache.

- FSB đã được thay thế với DMI.

  • Cho Laptop

- Kiến trúc Arrandale -, điện áp thấp ,nền tảng 32 nm.

- Dựa trên Westmere.

- Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Smart Cache.

- FSB đã được thay thế với DMI.

2. Core I5

  • Cho PC

 * Kiến trúc Clarkdale – nền tảng 32 nm

- Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT-x , Intel VT-d , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache và AES-NI.

- i5-661 không hỗ trợ Intel VT-d.

- FSB đã được thay thế với DMI.

Kiến trúc Lynnfield – nền tảng 45 nm

- Dựa trên Nehalem

- Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel.

- SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), Intel VT-x , Turbo Boost , Smart Cache.

- Hyper-Threading bị vô hiệu hóa.

  • Cho Laptop

 * Kiến trúc Arrandale – điện áp thấp – nền tảng 32 nm

- Dựa trên Westmere.

- Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache.

- FSB đã được thay thế với DMI.

* Kiến trúc Arrandale – nền tảng 32 nm

- Dựa trên Westmere.

- Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache . Tất cả trừ-430M hỗ trợ i5 AES-NI.

- FSB đã được thay thế với DMI.

- Core i5-520E có hỗ trợ bộ nhớ ECC và chia hai cổng PCI.

3. Core I7

  • Cho PC

* Kiến trúc Lynnfield – nền tảng 45 nm

- Dựa trên Nehalem.

- Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Intel VT-d , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache

* Kiến trúc Bloomfield – nền tảng 45 nm

- Dựa trên Nehalem.

- Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache.

 * Kiến trúc Gulftown – nền tảng 32 nm

- Dựa trên Westmere.

- Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Turbo Boost , Hyper-Threading , Smart Cache.

- Chỉ Core i7-980X sẽ có một khóa số nhân.

  • Cho Laptop

 * Kiến trúc Arrandale – điện áp thấp – nền tảng 32 nm

- Dựa trên Westmere.

- Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache.

- FSB được thay thế bằng DMI.

* Kiến trúc Arrandale – nền tảng 32 nm

- Dựa trên Westmere.

- Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache.

- FSB được thay thế bằng DMI.

* Kiến trúc Arrandale – nền tảng 32 nm

- Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Intel VT-d , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache.

- FSB được thay thế bằng DMI.

* Kiến trúc Clarksfield – nền tảng 45 nm

- Dựa trên Nehalem.

- Tất cả các tập lệnh hỗ trợ: MMX , SSE , SSE2 , SSE3 , SSSE3 , SSE4.1 , SSE4.2 , Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64 , XD bit (một bit NX thực hiện), TXT , Intel VT , Hyper-Threading , Turbo Boost , Smart Cache.

 

VII / So sánh đặc trưng của Intel CPU Core I3, I5,I7

  • I3

- Xử Lý Đa Nhiệm Thông Minh nhờ Công Nghệ Intel® Hyper-Threading.

- Các tính năng đồ họa tuyệt vời tích hợp sẵn.

  • I5

- Tự  động  điều chỉnh tốc độ xung nhịp CPU theo ứng dụng bằng công nghệ  Intel® Turbo Boost 2.0

- Xử  lý đa nhiệm thông minh nhờ  công nghệ Intel® Hyper-Threading.

- Các tính năng đồ họa cao cấp tích hợp sẵn

  • I7

- Khả năng ép xung đạt hiệu quả cao nhất.

- Tự  động  điều chỉnh tốc độ xung nhịp CPU theo ứng dụng bằng công nghệ  Intel® Turbo Boost 2.0.

-  Xử  lý đa nhiệm thông minh nhờ  công nghệ Intel® Hyper-Threading.

- Các tính năng đồ họa cao cấp tích hợp sẵn.

VIII / Một số ứng dụng của dòng sản phẩm Core I

Core i3 được ứng dụng trong những máy tính cá nhân sử dụng đồ họa, xử lý công việc thông dụng và hỗ trợ trên công nghệ windows 64 bit với những chương trình đồ họa: photoshop CS4, Corel X4, Plash FX … loại này phù hợp cho những người dùng phổ thông: học sinh, sinh viên, nhân viên văn phòng.

 - Core i5 thì được dùng nhiều hơn khi máy tính cần phải xử lý công việc nhiều và hiệu quả hơn về thiết kế đồ họa và trong việc xây dựng lên hệ thống ảo hóa phục vụ công việc nghiên cứu và học tập nâng cao dùng cho những người dùng tầm trung: học sinh, sinh viên học chuyên ngành công nghệ thông tin, nhân viên văn phòng cao cấp cần xử lý nhiều công việc và đồ họa cao cấp.

 - Core i7 với kiến trúc 4 nhân 8 luồn dữ liệu nên thường được dùng vào trong các công việc đồ họa dưới giao diện 64 bit cần độ xử lý tốc độ cực nhanh: thiết kế hình vẽ 3D, 4D dựng phim 4D….xây dựng hệ thống ảo hóa với quy mô lớn phục vụ công việc nghiên cứu công nghệ. Dùng cho người dùng cao cấp, người dùng chuyên nghiệp: chuyên thiết kế đồ họa, chế bản âm thanh hình ảnh, sản xuất phim ảnh, sinh viên học chuyên ngành đồ họa máy tính, chế bản phim hoạt hình…

VN:F [1.9.17_1161]
Rating: 10.0/10 (2 votes cast)
VN:F [1.9.17_1161]
Rating: 0 (from 0 votes)
Công nghệ CPU Intel Core I ( Core I3 - Core I5 - Core I7), 10.0 out of 10 based on 2 ratings

Bài viết liên quan:
  1. Intel Core I3-2308 và I3-2365 sẽ ra mắt trong Q3
  2. Intel dọn đường cho chip 5 nano mét
  3. 7 lý do ultrabook có thể tạo ra cách mạng công nghệ
  4. Giới thiệu công nghệ ảo hóa trên Windows Server 2008 R2 Hyper-V
  5. 10 hacker được các hãng công nghệ săn đón

Other Posts in this category

No more posts found in this category
Post a Comment 

You must be logged in to post a comment.